Ren giả là gì – hướng dẫn quy trình cấy ren giả đơn giản

Ren giả là gì – hướng dẫn quy trình cấy ren giả đơn giản

Ren giả là gì?

Ren giả là gì? Ren giả có cấu tạo giống với lò xo có các vòng khép kín với nhau, chất liệu hình thành chủ yếu của ren cấy là từ inox304 với khả năng chống gỉ cao, độ bền và độ cứng lớn giúp người dùng dễ dàng đưa ren cấy vào sử dụng. Ren giả có tên gọi tiếng anh là Helicoil và tên thông dụng được sử dụng nhiều ở Việt Nam là Ren cấy.

Vì sao gọi là Ren giả: Khi muốn bảo vệ ren hoặc sửa chữa các mối ren cũ bị hư hỏng, người ta tạo ra cấy 1 thiết bị có dạng lò xo xoắn gọi là ren cấy helicoil, có kích thước tương vào để tạo thành 1 cái ren giả. Nên ren cấy thường được gọi với tên là ren giả. Đơn giản hơn nghĩa là làm giả ren nên gọi là ren giả.

Ren giả helicoil có chức năng gì?

Ren giả helicoil tham gia vào nhiều hoạt động gia công cắt gọt và giúp quá trình chế tạo diễn ra hiệu quả, tiết kiệm thời gian cũng như công sức hơn nhiều nên ren giả nắm giữ vai trò quan trọng.

4 vai trò chính của ren giả là gì:

➢ Bảo vệ ren: giảm được ma sát cho các thiết bị cơ khí, công nghiệp, kéo dài tuổi thọ lỗ ren.

➢ Sửa ren: dùng để thay thế ren đã hỏng nhất là trong các chi tiết của máy hoặc sử dụng loại ren cấy này nhằm bảo trì các mối lắp ren lỗ ren bị hỏng.

➢ Tạo ren âm: cho các vật liệu có độ bền thấp như nhôm, nhựa, đồng,…

➢ Tăng bề mặt mối ghép: đặc biệt là các mối ghép có độ chịu lực thấp.

Ren giả là gì
Ren giả là gì – ren giả helicoil

Các ứng dụng của ren giả trong sản xuất

  • Chức năng và phân tán ứng suất để bảo vệ ren sản phẩm, giúp kéo dài tuổi thọ của lỗ ren
  • Thay thế hoặc bảo trì mối lắp ren đã hỏng trong các chi tiết máy, mối lắp ren phải thường xuyên tháo lắp có nguy cơ dễ hỏng.
  • Sử dụng trong các chi tiết cần tạo ren âm bằng các vật liệu có độ bền thấp dễ hư ren như nhôm, nhựa, đồng, hợp kim magiê, gang, thép thủy tinh,v.v.
  • Tăng bề mặt lực cho mối ghép, đặc biệt là các mối ghép chịu lực cường độ thấp.
  • Trong quá trình sử dụng có thể sẽ ren cấy sẽ bị hỏng. Nhưng với tính năng lắp rời, chúng ta có thể dễ dàng thay mới. Việc tháo lắp thay thế ren helicoil rất dễ dàng bằng các công cụ chuyên dụng.

Hướng dẫn quy trình cấy ren giả đơn giản

1. Chọn ren cấy

Để chọn được loại ren phù hợp trước khi cấy, bạn cần trả lời được các câu hỏi:

➢ Dùng cho vật dụng gì? Hệ ren gì?

➢ Cỡ bao nhiêu? Bước ren? Chiều dài ren cấy?

➢ Vật liệu ren cấy? Lớp phủ là gì?

2. Chọn mũi khoan STI khoan lỗ tương ứng 

Căn cứ vào kích thước ren giả chọn mũi khoan STI có cỡ tương ứng với ren.

Ren giả là gì
Chọn mũi khoan STI khoan lỗ tương ứng 

3. Chọn taro STI và taro lỗ 

➢ Có thể taro bằng tay hoặc bằng máy.

➢ Chọn mũi khoan STI tương ứng theo tiêu chuẩn.

Ren giả là gi
Chọn taro STI và taro lỗ

VIDEO hướng dẫn 4 bước cấy ren giả helicoil:
●  B1: Khoan lỗ kích thước theo kích thước tiêu chuẩn của mỗi loại Helicoil
●  B2: Taro theo bằng Tap tương ứng
●  B3: Dùng Tool xoáy xoáy Ren cấy vào lỗ đã taro ren
●  B4: Bẻ gãy gờ ngang bằng thanh trọc

Video hướng dẫn cấy ren giả helicoil

Một số mã ren giả helicoil lò xo:

Ren giả M2

  • Kích thước: M2*0.4*1D, M2*0.4*1.5D, M2*0.4*2D, M2*0.4*2.5D, M2*0.4*3D
  • Chiều dài: 2 – 6 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M2
  • Tool cấy tương ứng: M2

Ren giả M3*0.5

  • Kích thước: M3*0.5*1D, M3*0.5*1.5D, M3*0.5*2D, M3*0.5*2.5D, M3*0.5*3D
  • Chiều dài: 3 – 9 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M3
  • Tool cấy tương ứng: M3

Ren giả M3*0.6

  • Kích thước: M3*0.6*1D, M3*0.6*1.5D, M3*0.6*2D, M3*0.6*2.5D, M3*0.6*3D
  • Chiều dài: 3 – 9 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M3
  • Tool cấy tương ứng: M3

Ren giả M4*0.7

  • Kích thước: M4*0.7*1D, M4*0.7*1.5D, M4*0.7*2D, M4*0.7*2.5D, M4*0.7*3D
  • Chiều dài: 4 – 12 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M4
  • Tool cấy tương ứng: M4

Ren giả M4*0.75

  • Kích thước: M4*0.75*1D, M4*0.75*1.5D, M4*0.75*2D, M4*0.75*2.5D, M4*0.75*3D
  • Chiều dài: 4 – 12 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M4
  • Tool cấy tương ứng: M4

Ren giả M5*0.8

  • Kích thước: M5*0.8*1D, M5*0.8*1.5D, M5*0.8*2D, M5*0.8*2.5D, M5*0.8*3D
  • Chiều dài: 5 – 15 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M5
  • Tool cấy tương ứng: M5

Ren giả M5*0.9

  • Kích thước: M5*0.9*1D, M5*0.9*1.5D, M5*0.9*2D, M5*0.9*2.5D, M5*0.9*3D
  • Chiều dài: 5 – 15 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M5
  • Tool cấy tương ứng: M5

Ren giả M6

  • Kích thước: M6*1.0*1D, M6*1.0*1.5D, M6*1.0*2D, M6*1.0*2.5D, M6*1.0*3D
  • Chiều dài: 6 – 18 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M6
  • Tool cấy tương ứng: M6

Ren giả M7

  • Kích thước: M7*1.0*1D, M7*1.0*1.5D, M7*1.0*2D
  • Chiều dài: 7 – 14 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M7
  • Tool cấy tương ứng: M7

Ren giả M8

  • Kích thước: M8*1.25*1D, M8*1.25*1.5D, M8*1.25*2D, M8*1.25*2.5D, M8*1.25*3D
  • Chiều dài: 8 – 24 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M8
  • Tool cấy tương ứng: M8

Ren giả M10

  • Kích thước: M10*1.5*1D, M10*1.5*1.5D, M10*1.5*2D, M10*1.5*2.5D, M10*1.5*3D
  • Chiều dài: 10 – 30 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M10
  • Tool cấy tương ứng: M10

Ren giả M12

  • Kích thước: M12*1.75*1D, M12*1.75*1.5D, M12*1.75*2D, M12*1.75*2.5D, M12*1.75*3D
  • Chiều dài: 12 – 36 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M12
  • Tool cấy tương ứng: M12

Ren giả M14

  • Kích thước: M14*2.0*1D, M14*2.0*1.5D, M14*2.0*2D, M14*2.0*2.5D, M14*2.0*3D
  • Chiều dài: 14 – 42 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M14
  • Tool cấy tương ứng: M14

Ren giả M16

  • Kích thước: M16*2.0*1D, M16*2.0*1.5D, M16*2.0*2D, M16*2.0*2.5D, M16*2.0*3D
  • Chiều dài: 16 – 48 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M16
  • Tool cấy tương ứng: M16

Ren giả M18

  • Kích thước: M18*2.5*1D, M18*2.5*1.5D, M18*2.5*2D
  • Chiều dài: 18 – 36 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M18
  • Tool cấy tương ứng: M18

Ren giả M20

  • Kích thước: M20*2.5*1D, M20*2.5*1.5D, M20*2.5*2D, M20*2.5*2.5D, M20*2.5*3D
  • Chiều dài: 20 – 60 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M20
  • Tool cấy tương ứng: M20

Ren giả M22

  • Kích thước: M22*2.5*1D, M22*2.5*1.5D, M22*2.5*2D
  • Chiều dài: 22 – 44 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M22
  • Tool cấy tương ứng: M22

Ren giả M24

  • Kích thước: M24*3.0*1D, M24*3.0*1.5D, M24*3.0*2D
  • Chiều dài: 24 – 48 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M24
  • Tool cấy tương ứng: M24

Ren giả M30

  • Kích thước: M30*3.5*1D, M30*3.5*1.5D, M30*3.5*2D
  • Chiều dài: 30 – 60 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M30
  • Tool cấy tương ứng: M30

Ren giả M36

  • Kích thước: M36*4.0*1D, M36*4.0*1.5D, M36*4.0*2D
  • Chiều dài: 36 – 72 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M36
  • Tool cấy tương ứng: M36
Thông số ren cấy helicoil M2-M36
Thông số ren giả helicoil M2-M36

Sun Việt là công ty phân phối tất cả các sản phẩm ren giả helicoil M2-M36 chính hãng, có đầy đủ CO, CQ của nhà sản xuất

khi mua các sản phẩm ren giả helicoil tại Sun việt khách hàng hoàn toàn yên tâm bởi giá cả cạnh tranh, hàng chính hãng chất lượng vượt trội so với hàng trôi nổi trên thị trường

Hotline: 0988.548.996

Email: support@sunei.vn

Xem thêm:

CAM KẸP GH LÀ GÌ?

Phân loại cam kẹp định vị

Mã cam kẹp định vị GH các loại

ỨNG DỤNG CỦA CAM KẸP NHANH TRONG SẢN XUẤT

Phương pháp lựa chọn kẹp định vị phù hợp

Nguyên lý hoạt động của cam kẹp định vị GH

5 bước lắp ráp cam kẹp định vị

KẸP ĐỊNH VỊ TRONG CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT

Ren cấy helicoil Hà Nội

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *