Video hướng dẫn cấy ren giả helicoil

Video hướng dẫn cấy ren giả helicoil

Bài viết này Sunei sẽ đưa ra Video hướng dẫn cấy ren giả helicoil bằng bộ dụng cụ thông qua các bước đơn giản cho cả các bạn mới tham khảo. Bằng các bước đơn giản, chi tiết, cụ thể.

Cấy ren giả helicoil nghĩa là tạo ren giả từ ren cấy Helicoil, ren cấy helicoil thực chất là 1 dạng lò xo xoắn thường được làm từ loại inox304, độ bền và tuổi thọ rất cao.

Để hiểu hơn cách cấy ren giả helicoil chúng ta tìm hiểu sơ qua về ren cấy Helicoil hay còn gọi là ren giả và các dụng cụ để cấy ren giả.

1. Tại sao lại gọi là ren giả helicoil – ren cấy helicoil

Theo mục đích sử dụng Ren cấy được phân chia thành 3 loại: Ren cấy dành cho nhựa, ren cấy dành cho gỗ và ren cấy dành cho kim loại.

Ren cấy dành cho kim loại được chia ra thành: Ren cấy Nguyên khối (ren cấy đặc), ren cấy có khóa (Keensert – camloc keensert) và ren cấy helicoil.

Ren cấy đặc – ren cấy nguyên khối: 

Ren cấy nguyên khối có nhiều tên gọi khác nhau như ren cấy đặc, ren cấy tự taro….

Tên tiếng anh của ren cấy dạng khối tự taro là self tapping insert – ren cấy tự tap taro

Đây là dòng ren cấy đặc kèm theo rãnh có chức năng làm ren giả như các loại ren cấy khác.

Tuy nhiên, chất lượng và độ bền của dòng ren này tốt hơn rất nhiều so với các dòng khác.

Đặc biệt nó có tính năng tự taro nên thường dùng để cấy ren cho các lỗ ren hẹn kích thước lớn, sửa chữa các lỗ bị hư hỏng loét rộng.

Loại ren cấy nguyên khối có 2 loại:

Ren cấy tự tap xẻ rãnh
Loại ren cấy tự tap xẻ rãnh

 

Ren cấy tự tap lỗ
Ren cấy tự tap lỗ
Ren cấy Keensert
  • Ren cấy Keensert này còn được gọi với cái tên là Camloc Keensert, vì nó là sản phẩm của thương hiệu Camloc.
  • Là loại ren được làm từ loại thép không gỉ nên độ bền rất cao và rắn chắc., gồm nhiều kích thước cả hệ mét và hệ inch.
  • Camloc Keenserts có thể được sử dụng để tăng cường độ ren trong các vật liệu có độ bền thấp như hợp kim, thép và gang. Chúng là sản phẩm thay thế lý tưởng các ren bị hỏng, bị tước.
  • Tùy theo kích thước của mỗi Ren cấy Keensert, trên thân sẽ có từ 2-4 kee, khi lắp đặt các kee này được chèn thêm khóa, làm cho mối ren cực kì chắc chắn, khó bị tháo rời nên nó được sử dụng đối với các mối ghép bị tháo ra tháo vào thường xuyên hay thường xuyên bị va đập, chịu trọng tải lớn
Ren cấy có khóa - keensert
Ren cấy có khóa – keensert camloc

3. Ren cấy Helicoil dạng lò xo

Đây là dòng ren cấy mà Sun Việt đang nói đến, là loại ren được làm từ INOX 304 hay còn gọi là Helicoil, là một loại lò xo cứng.

Sản phẩm có độ cứng, độ bền cao, khả năng chịu mài mòn chiu nhiệt độ tốt.

Như vậy cần phân biệt rõ 3 loại ren cấy để tránh nhầm lẫn.

Bài viết này Sun Việt muốn hướng dẫn cách lắp đặt tạo ren giả từ loại ren cấy lò xo này.

Ren cấy Helicoil M2-M36
Ren cấy Helicoil M2-M36

Hướng dẫn tạo ren giả từ ren cấy Helicoil

Thường khi cấy ren giả bằng ren cấy người ta làm theo 4 bước sau:

4 bước cấy ren giả từ ren cấy helicoil:
●  B1: Khoan lỗ kích thước theo kích thước tiêu chuẩn của mỗi loại Helicoil
●  B2: Taro theo bằng Tap tương ứng
●  B3: Dùng Tool xoáy xoáy Ren cấy vào lỗ đã taro ren
●  B4: Bẻ gãy gờ ngang bằng thanh trọc

Video hướng dẫn cấy ren giả từ ren cấy helicoil

Một số ren cấy helicoil lò xo:

Ren cấy Helicoil M2

  • Kích thước: M2*0.4*1D, M2*0.4*1.5D, M2*0.4*2D, M2*0.4*2.5D, M2*0.4*3D
  • Chiều dài: 2 – 6 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M2
  • Tool cấy tương ứng: M2

Ren cấy Helicoil M3*0.5

  • Kích thước: M3*0.5*1D, M3*0.5*1.5D, M3*0.5*2D, M3*0.5*2.5D, M3*0.5*3D
  • Chiều dài: 3 – 9 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M3
  • Tool cấy tương ứng: M3

Ren cấy Helicoil M3*0.6

  • Kích thước: M3*0.6*1D, M3*0.6*1.5D, M3*0.6*2D, M3*0.6*2.5D, M3*0.6*3D
  • Chiều dài: 3 – 9 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M3
  • Tool cấy tương ứng: M3

Ren cấy Helicoil M4*0.7

  • Kích thước: M4*0.7*1D, M4*0.7*1.5D, M4*0.7*2D, M4*0.7*2.5D, M4*0.7*3D
  • Chiều dài: 4 – 12 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M4
  • Tool cấy tương ứng: M4

Ren cấy Helicoil M4*0.75

  • Kích thước: M4*0.75*1D, M4*0.75*1.5D, M4*0.75*2D, M4*0.75*2.5D, M4*0.75*3D
  • Chiều dài: 4 – 12 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M4
  • Tool cấy tương ứng: M4

Ren cấy Helicoil M5*0.8

  • Kích thước: M5*0.8*1D, M5*0.8*1.5D, M5*0.8*2D, M5*0.8*2.5D, M5*0.8*3D
  • Chiều dài: 5 – 15 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M5
  • Tool cấy tương ứng: M5

Ren cấy Helicoil M5*0.9

  • Kích thước: M5*0.9*1D, M5*0.9*1.5D, M5*0.9*2D, M5*0.9*2.5D, M5*0.9*3D
  • Chiều dài: 5 – 15 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M5
  • Tool cấy tương ứng: M5

Ren cấy Helicoil M6

  • Kích thước: M6*1.0*1D, M6*1.0*1.5D, M6*1.0*2D, M6*1.0*2.5D, M6*1.0*3D
  • Chiều dài: 6 – 18 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M6
  • Tool cấy tương ứng: M6

Ren cấy Helicoil M7

  • Kích thước: M7*1.0*1D, M7*1.0*1.5D, M7*1.0*2D
  • Chiều dài: 7 – 14 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M7
  • Tool cấy tương ứng: M7

Ren cấy Helicoil M8

  • Kích thước: M8*1.25*1D, M8*1.25*1.5D, M8*1.25*2D, M8*1.25*2.5D, M8*1.25*3D
  • Chiều dài: 8 – 24 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M8
  • Tool cấy tương ứng: M8

Ren cấy Helicoil M10

  • Kích thước: M10*1.5*1D, M10*1.5*1.5D, M10*1.5*2D, M10*1.5*2.5D, M10*1.5*3D
  • Chiều dài: 10 – 30 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M10
  • Tool cấy tương ứng: M10

Ren cấy Helicoil M12

  • Kích thước: M12*1.75*1D, M12*1.75*1.5D, M12*1.75*2D, M12*1.75*2.5D, M12*1.75*3D
  • Chiều dài: 12 – 36 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M12
  • Tool cấy tương ứng: M12

Ren cấy Helicoil M14

  • Kích thước: M14*2.0*1D, M14*2.0*1.5D, M14*2.0*2D, M14*2.0*2.5D, M14*2.0*3D
  • Chiều dài: 14 – 42 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M14
  • Tool cấy tương ứng: M14

Ren cấy Helicoil M16

  • Kích thước: M16*2.0*1D, M16*2.0*1.5D, M16*2.0*2D, M16*2.0*2.5D, M16*2.0*3D
  • Chiều dài: 16 – 48 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M16
  • Tool cấy tương ứng: M16

Ren cấy Helicoil M18

  • Kích thước: M18*2.5*1D, M18*2.5*1.5D, M18*2.5*2D
  • Chiều dài: 18 – 36 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M18
  • Tool cấy tương ứng: M18

Ren cấy Helicoil M20

  • Kích thước: M20*2.5*1D, M20*2.5*1.5D, M20*2.5*2D, M20*2.5*2.5D, M20*2.5*3D
  • Chiều dài: 20 – 60 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M20
  • Tool cấy tương ứng: M20

Ren cấy Helicoil M22

  • Kích thước: M22*2.5*1D, M22*2.5*1.5D, M22*2.5*2D
  • Chiều dài: 22 – 44 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M22
  • Tool cấy tương ứng: M22

Ren cấy Helicoil M24

  • Kích thước: M24*3.0*1D, M24*3.0*1.5D, M24*3.0*2D
  • Chiều dài: 24 – 48 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M24
  • Tool cấy tương ứng: M24

Ren cấy Helicoil M30

  • Kích thước: M30*3.5*1D, M30*3.5*1.5D, M30*3.5*2D
  • Chiều dài: 30 – 60 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M30
  • Tool cấy tương ứng: M30

Ren cấy Helicoil M36

  • Kích thước: M36*4.0*1D, M36*4.0*1.5D, M36*4.0*2D
  • Chiều dài: 36 – 72 mm
  • Chất liệu: Inox304
  • Taro tương ứng: M36
  • Tool cấy tương ứng: M36
Thông số ren cấy helicoil M2-M36
Thông số ren cấy helicoil M2-M36

Sun Việt là công ty phân phối tất cả các sản phẩm ren cấy helicoil M2-M36 chính hãng, có đầy đủ CO, CQ của nhà sản xuất

khi mua các sản phẩm ren cấy helicoil tại Sun việt khách hàng hoàn toàn yên tâm bởi giá cả cạnh tranh, hàng chính hãng chất lượng vượt trội so với hàng trôi nổi trên thị trường

Hotline: 0988.548.996

Email: support@sunei.vn

Xem thêm:

CAM KẸP GH LÀ GÌ?

Phân loại cam kẹp định vị

Mã cam kẹp định vị GH các loại

ỨNG DỤNG CỦA CAM KẸP NHANH TRONG SẢN XUẤT

Phương pháp lựa chọn kẹp định vị phù hợp

Nguyên lý hoạt động của cam kẹp định vị GH

5 bước lắp ráp cam kẹp định vị

KẸP ĐỊNH VỊ TRONG CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT

Ren cấy helicoil Hà Nội

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *